chi tieu tai chinh
V CHỈ TIÊU TÀI CHÍNH
1 Tình hình sản xuất kinh doanh
a * Hiệu quả sử dụng tài sản
Hiệu suất sử dụng tổng tài sản (= Doanh thu thuần/Tài sản sử dụng bình quân trong kỳ) - Đánh giá hiệu quả sử dụng tài sản kinh doanh, sử dụng vốn kinh doanh của doanh nghiệp.
Hiệu suất sử dụng tài sản cố định(=Doanh thu thuần/TSCĐ sử dụng bình quân trong kỳ)
Hiệu suất sử dụng vốn chủ sở hữu (=Doanh thu thuần/Vốn chủ sở hữu bình quân trong kỳ)
b * Hiệu quả sinh lợi
Lãi gộp biên (=Lãi gộp/Doanh thu thuần) - Đánh giá hiệu quả kinh doanh của doanh nghiệp;
- Đánh giá hiệu quả của vốn đầu tư, hiệu quả của vốn chủ sở hữu (vốn của cổ đông).
Lợi nhuận từ HĐKD trước chi phí TC biên (=LN HĐKD trước chi phí TC/Doanh thu thuần)
Lợi nhuận sau thuế biên (= Lợi nhuận sau thuế/Doanh thu thuần)
Suất sinh lợi tổng tài sản (ROA) (=Lợi nhuận trước thuế/Tổng tài sản sử dụng bình quân trong kỳ)
Suất sinh lợi vốn chủ sở hữu (ROE) (=Lợi nhuận sau thuế/Vốn chủ sở hữu sử dụng bình quân trong kỳ)
Suất sinh lợi vốn đầu tư (ROIC) (=Lợi nhuận sau thuế/Tổng dòng vốn huy động từ chủ sở hữu và người cho vay được sử dụng bình quân trong kỳ)
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) (=Lợi nhuận sau thuế/tổng số cổ phiếu đang lưu hành)
2 Khả năng quản lý vốn lưu động
Vòng quay khoản phải thu (=Doanh thu thuần/Các khoản phải thu bình quân trong kỳ) - Đánh giá chính sách thương mại của doanh nghiệp;
- Đánh giá chiến lược, hiệu quả của kế hoạch sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp;
- Đánh giá sức mạnh đàm phán của doanh nghiệp với đối tác;
- Đánh giá sức mạnh tài chính thông qua tốc độ luân chuyển tiền mặt của doanh nghiệp.
Số ngày thu nợ bình quân (=365/Vòng quay khoản phải thu)
Vòng quay hàng tồn kho (= Giá vốn hàng bán/hàng tồn kho bình quân trong kỳ)
Số ngày tồn kho bình quân (=365/Vòng quay hàng tồn kho)
Vòng quay khoản phải trả (=Doanh thu thuần/Các khoản phải trả bình quân trong kỳ)
Thời gian thanh toán bình quân (=365/Vòng quay các khoản phải trả)
Vòng quay tiền mặt (Xác định chu kỳ thu hồi vốn lưu động bình quân trong kỳ kinh doanh)
Normative WCR (Xác định chu kỳ thu hồi vốn lưu động bình quân trong kỳ kinh doanh)
3 Phân tích rủi ro
a * Rủi ro kinh doanh - Đánh giá mức độ rủi ro trong kinh doanh của ngành mà doanh nghiệp hoạt động, rủi ro phát triển của bản thân doanh nghiệp;
- Đánh giá tiềm năng của thị trường, hiệu quả và mức độ rủi ro trong hoạt động của doanh nghiệp.
Mức độ dao động của lợi nhuận kinh doanh
Mức độ dao động của doanh thu
Hồi quy xu thế
Đòn bẩy hoạt động
b * Rủi ro tài chính - Xác định cơ cấu tài chính của doanh nghiệp trong đó cần chú ý đến tỷ lệ nợ của doanh nghiệp và đặc thù của ngành doanh nghiệp hoạt động;
- Đánh giá sức khỏe tài chính thông qua tỷ lệ nợ dài hạn, ngắn hạn và trong mối tương quan với năng lực tài chính của doanh nghiệp.
Đòn bẩy tài chính
Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu
Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn dài hạn
Tỷ lệ nợ dài hạn trên tổng nguồn vốn
Tỷ lệ nợ trên tổng nguồn vốn
Khả năng thanh toán chi phí nợ
c * EBIT/Lãi vay Đánh giá khả năng trả lãi vay của doanh nghiệp từ lợi nhuận từ hoạt động sản xuất kinh doanh.
d *Dòng tiền hoạt động/Lãi vay Đánh giá khả năng trả lãi vay bằng dòng tiền từ hoạt động kinh doanh.
e * Rủi ro thanh khoản chứng khoán - Đánh giá rủi ro thanh khoản của cổ phiếu khi được niêm yết hoặc giao dịch trên thị trường
Vốn đầu tư của chủ sở hữu bình quân
Mức vốn hoá thị trường bình quân
Độ lệch chuẩn của mức vốn hoá thị trường
Giá trị giao dịch bình quân tuần
Giá trị giao dịch bình quân tháng
Giá trị giao dịch bình quân quý
4 Phân tích tiềm năng tăng trưởng
a Hệ số chi trả cổ tức
b Suất sinh lợi vốn chủ sở hữu (ROE)
c Tốc độ tăng trưởng nội tại
d * Phân tích Dupont - Đánh giá khả năng tăng trưởng của doanh nghiệp.
Tỷ suất lợi nhuận biên
Hiệu suất sử dụng tổng tài sản
Đòn bẩy tài chính
Bạn đang đọc truyện trên: ZingTruyen.Xyz